Chuyển đến nội dung

TỪ VÀ CÂU

Tìm một từ
cho cuộc trò chuyện tiếp theo.

Tìm từ. Nghe phát âm. Dùng theo cách của bạn.

2514 mục

Tôi cần nghỉ ngơingo5 jiu3 jau1 sik1我要休息Tôi cần hát karaokengo5 jiu3 coeng3 kei1我要唱KTôi cần họcngo5 jiu3 wan1 syu1我要溫書Tôi cần đi taxingo5 jiu3 daap3 dik1 si2我要搭的士Tôi cần chụp ảnhngo5 jiu3 jing2 soeng2我要影相Tôi cần đi xe buýtngo5 jiu3 daap3 baa1 si2我要搭巴士Tôi cần đi tàu MTRngo5 jiu3 daap3 dei6 tit3我要搭地鐵Tôi cần đi xe điệnngo5 jiu3 daap3 din6 ce1我要搭電車Tôi cần du lịchngo5 jiu3 heoi3 leoi5 hang4我要去旅行Tôi cần tham quan bảo tàngngo5 jiu3 heoi3 bok3 mat6 gun2我要去博物館Tôi cần xem phimngo5 jiu3 tai2 hei3我要睇戲Về nhà tôi mới thấy nó bị hỏngngo5 faan1 uk1 kei2 sin1 faat3 jin6 laan6 zo2我返屋企先發現爛咗Tôi đã gọi hai suất cơm và một phần canh.ngo5 giu3 zo2 loeng5 go3 faan6 tung4 jat1 go3 tong1我叫咗兩個飯同一個湯。Tôi trả thừa tiền véngo5 bei2 do1 zo2 ce1 fai3我畀多咗車費Tôi dự địnhngo5 daa2 syun3我打算Tôi dự định mua thực phẩmngo5 daa2 syun3 maai5 sung3我打算買餸Tôi dự định mua cái nàyngo5 daa2 syun3 maai5 ni1 go3我打算買呢個Tôi dự định nấu ănngo5 daa2 syun3 zyu2 faan6我打算煮飯Tôi dự định nhảy múango5 daa2 syun3 tiu3 mou5我打算跳舞Tôi dự định uống cà phêngo5 daa2 syun3 jam2 gaa3 fe1我打算飲咖啡Tôi dự định ănngo5 daa2 syun3 sik6 faan6我打算食飯Tôi dự định tập thể dụcngo5 daa2 syun3 zou6 wan6 dung6我打算做運動Tôi dự định đi ăn điểm tâmngo5 daa2 syun3 jam2 caa4我打算飲茶Tôi dự định đi bộ đường dàingo5 daa2 syun3 haang4 saan1我打算行山Tôi dự định về nhàngo5 daa2 syun3 faan1 uk1 kei2我打算返屋企Tôi dự định đi mua sắmngo5 daa2 syun3 haang4 gaai1我打算行街Tôi dự định đi biểnngo5 daa2 syun3 heoi3 saa1 taan1我打算去沙灘Tôi dự định đến phòng tập thể dụcngo5 daa2 syun3 heoi3 gin6 san1 sat1我打算去健身室Tôi dự định đi làmngo5 daa2 syun3 faan1 gung1我打算返工Tôi dự định học tiếng Quảng Đôngngo5 daa2 syun3 hok6 gwong2 dung1 waa2我打算學廣東話Tôi dự định luyện tiếng Quảng Đôngngo5 daa2 syun3 lin6 zaap6 gwong2 dung1 waa2我打算練習廣東話Tôi dự định nghỉ ngơingo5 daa2 syun3 jau1 sik1我打算休息Tôi dự định hát karaokengo5 daa2 syun3 coeng3 kei1我打算唱KTôi dự định họcngo5 daa2 syun3 wan1 syu1我打算溫書Tôi dự định đi taxingo5 daa2 syun3 daap3 dik1 si2我打算搭的士Tôi dự định chụp ảnhngo5 daa2 syun3 jing2 soeng2我打算影相Tôi dự định du lịchngo5 daa2 syun3 heoi3 leoi5 hang4我打算去旅行Tôi dự định tham quan bảo tàngngo5 daa2 syun3 heoi3 bok3 mat6 gun2我打算去博物館Tôi dự định xem phimngo5 daa2 syun3 tai2 hei3我打算睇戲Tôi đã nhấn tắt tiếngngo5 gam6 zo2 zing6 jam1我撳咗靜音Tôi đã đặt lại mật khẩu, nhưng mã xác minh lại gửi đến số điện thoại cũ.ngo5 cung4 cit3 zo2 mat6 maa5 daan6 jim6 zing3 maa5 cyun4 zo2 heoi3 gau6 din6 waa2 hou6 maa5我重設咗密碼,但驗證碼傳咗去舊電話號碼。Tôi đã sửa một lần, nhưng tổng vẫn không khớp. Xin kiểm tra công thức giúp tôi.ngo5 goi2 gwo3 jat1 ci3 bat1 gwo3 go3 zung2 sou3 deoi3 m4 soeng5 maa4 faan4 nei5 bong1 ngo5 tai2 haa5 tiu4 gung1 sik1我改過一次,不過個總數對唔上,麻煩你幫我睇下條公式。Tôi gửi địa chỉ cho bạn rồingo5 cyun4 zo2 go3 dei6 zi2 bei2 nei5我傳咗個地址畀你Tôi đã đóng chặt cửa tủ lạnhngo5 saan1 sat6 zo2 syut3 gwai6 mun4我閂實咗雪櫃門Tôi đã đóng chặt cửa tủ lạnh mà vẫn vậy. Tối nay có sửa kịp không?ngo5 saan1 sat6 zo2 syut3 gwai6 mun4 dou1 jat1 joeng6 gam1 maan5 zing2 m4 zing2 dak1 cit3 aa3我閂實咗雪櫃門都一樣,今晚整唔整得切呀?Tôi đã đóng chặt cửa tủ lạnh mà vẫn vậy. Có lẽ cần nhờ thợ đến xem.ngo5 saan1 sat6 zo2 syut3 gwai6 mun4 dou1 jat1 joeng6 jing1 goi1 jiu3 wan2 si1 fu2 tai2我閂實咗雪櫃門都一樣,應該要搵師傅睇。Tôi vẫn chưa làm bài tập toánzung6 jau5 sou3 hok6 mei6 zou6仲有數學未做Hình như tôi từng gặp bạn rồihou2 ci5 gin3 gwo3 nei5好似見過你