TỪ VÀ CÂU
Tìm một từ
cho cuộc trò chuyện tiếp theo.
Tìm từ. Nghe phát âm. Dùng theo cách của bạn.
2514 mục
Có thể cửa chưa đóng kínho2 nang4 go3 mun4 saan1 m4 sat6可能個門閂唔實quả trứngzek3 daan2隻蛋bến phàmaa5 tau4碼頭Không mở được tệpgo3 dong2 on3 hoi1 m4 dou2個檔案開唔到Chuông báo cháy đang reofo2 ging2 zung1 hoeng2 gan2火警鐘響緊công thứctiu4 gung1 sik1條公式Tủ lạnh không lạnh suốt cả đêmgo3 syut3 gwai6 seng4 maan5 dou1 m4 dung3個雪櫃成晚都唔凍Tủ lạnh không lạnh suốt cả đêm, và đồ đông lạnh đang bắt đầu rã đông.go3 syut3 gwai6 seng4 maan5 dou1 m4 dung3 di1 syut3 cong4 je5 hoi1 ci2 jung4個雪櫃成晚都唔凍,啲雪藏嘢開始溶。Tủ lạnh không đủ lạnhgo3 syut3 gwai6 m4 gau3 dung3個雪櫃唔夠凍thực phẩm đông lạnhdi1 syut3 cong4 je5啲雪藏嘢Đồ đông lạnh đang bắt đầu rã đôngdi1 syut3 cong4 je5 hoi1 ci2 jung4啲雪藏嘢開始溶Cổng không đọc được thẻ của tôibou6 zaap6 gei1 duk6 m4 dou2 zoeng1 kaat1部閘機讀唔到張卡Nhóm có quá nhiều tin nhắngo3 kwan4 zou2 taai3 do1 seon3 sik1個群組太多訊息bệnh việnji1 jyun2醫院loại nóngjit6 ge3熱嘅khách sạnzau2 dim3酒店loại có đádung3 ge3凍嘅Mạng ở đây rất chậmni1 dou6 soeng5 mong5 hou2 maan6呢度上網好慢Giờ họp đã đổigo3 wui2 goi2 zo2 si4 gaan3個會改咗時間tàu MTRdei6 tit3地鐵Tân Giớisan1 gaai3新界phía bên tráizo2 go2 bin1左嗰邊phía đối diệndeoi3 min6 go2 bin1對面嗰邊Mật khẩu là 8240 (ví dụ hư cấu)mat6 maa5 hai6 baat3 ji6 sei3 ling4密碼係八二四零thanh toán thất bạifu6 fun2 sat1 baai6 zo2付款失敗咗Philippinesfei1 leot6 ban1菲律賓Ảnh rất mờzoeng1 soeng2 hou2 mung4 aa3張相好朦呀Mất điện rồiting4 zo2 din6 aa3停咗電呀Thợ sửa nói tối nay sẽ sửa xongsi1 fu2 waa6 gam1 maan5 zing2 hou2師傅話今晚整好nhà hàngcaan1 teng1餐廳Nhà vệ sinh ở cạnh sảnhsai2 sau2 gaan1 hai2 daai6 tong4 gaak3 lei4洗手間喺大堂隔籬thẻ khóa phòng không hoạt độngfong4 kaat1 jung6 m4 dou2房卡用唔到Thẻ khóa phòng không hoạt động, và Wi-Fi không có tín hiệufong4 kaat1 jung6 m4 dou2 waai1 faai1 mou5 seon3 hou6房卡用唔到,Wi-Fi冇訊號giống nhaujat1 joeng6一樣Hộp đựng canh vẫn bị rò. Xin cho vào túi riêng giúp tôi.go3 tong1 hap6 zung6 lau6 gan2 maa4 faan4 nei5 bong1 ngo5 fan1 hoi1 jap6 doi2個湯盒仲漏緊,麻煩你幫我分開入袋。siêu thịciu1 kap1 si5 coeng4超級市場Vòi nước đang rògo3 seoi2 hau4 lau6 seoi2 aa3個水喉漏水呀giáo viênlou5 si1老師xe điệndin6 ce1電車Giờ đi đường hầm nhanh hơnji4 gaa1 haang4 seoi6 dou6 faai3 di1而家行隧道快啲Hoa Kỳmei5 gwok3美國Mã xác minh gửi đến số điện thoại cũ. Tôi không vào được tài khoản.jim6 zing3 maa5 cyun4 zo2 heoi3 gau6 din6 waa2 hou6 maa5 ngo5 jap6 m4 dou2 go3 zoeng3 wu6驗證碼傳咗去舊電話號碼,我入唔到個帳戶。Chai nước ở bên cạnh cặp sáchseoi2 zeon1 hai2 syu1 baau1 zak1 bin1水樽喺書包側邊Bây giờ đi đường ven biển nhanh hơnji4 gaa1 haang4 hoi2 pong4 faai3 di1而家行海旁快啲thì / vậy (kết quả)zau6就rồi / đến lúc đódou3 si4到時Vậy tôi sẽ gọi luôn phần của bạn ấy trước. Cho tôi cà phê nóng nhé.gam2 ngo5 bong1 keoi5 giu3 maai4 sin1 ngo5 zi6 gei2 jiu3 jit6 gaa3 fe1 m4 goi1咁我幫佢叫埋先,我自己要熱咖啡,唔該。Vậy tôi sẽ đến khoảng bảy giờgam2 ngo5 cat1 dim2 zo2 jau6 dou3咁我七點左右到