Chuyển đến nội dung

TỪ VÀ CÂU

Tìm một từ
cho cuộc trò chuyện tiếp theo.

Tìm từ. Nghe phát âm. Dùng theo cách của bạn.

2514 mục

Đi cái ở phía bên kiadaap3 ling6 jat1 bin1 go2 bou6 laa1搭另一邊嗰部啦Đi cầu thang bộ; đừng đi thang máyhaang4 lau4 tai1 m4 hou2 daap3 lip1行樓梯,唔好搭𨋢đi chiếc nàydaap3 ni1 gaa3搭呢架mang đingoi6 maai6外賣chụp ảnhjing2 soeng2影相vòi nướcseoi2 hau4水喉chạm (thẻ)paak3拍tràcaa4茶kỹ thuật viên / thợ sửa chữasi1 fu2師傅bảo / nói cho biếtwaa6話mườisap6十mười nghìnjat1 maan6一萬Thái Lantaai3 gwok3泰國cảm ơn về món quà hoặc sự giúp đỡ hào phóngdo1 ze6多謝Cảm ơn bạn rất nhiều vì hôm naygam1 jat6 zan1 hai6 m4 goi1 saai3今日真係唔該晒cảm ơn / xin phép làm phiền / làm ơnm4 goi1唔該cảm ơn rất nhiềum4 goi1 saai3唔該晒Cảm ơn đã cất công giúpmaa4 faan4 saai3 nei5麻煩晒你Cảm ơn đã cho tôi biếtdo1 ze6 nei5 waa6 ngo5 zi1多謝你話我知Cảm ơn đã trông con gái giúp tôido1 ze6 nei5 bong1 ngo5 tai2 zyu6 go3 neoi5多謝你幫我睇住個女Cảm ơn, tôi đang vội về văn phòng trước hai giờ.m4 goi1 ngo5 gon2 zyu6 loeng5 dim2 cin4 faan1 gung1 si1唔該,我趕住兩點前返公司。Cảm ơn, tôi đang vội về văn phòng trước ba giờ.m4 goi1 ngo5 gon2 zyu6 saam1 dim2 cin4 faan1 gung1 si1唔該,我趕住三點前返公司。Cảm ơn, tôi cần về văn phòng trước ba giờ. Cho tôi một bát cơm trắng.m4 goi1 ngo5 gon2 zyu6 saam1 dim2 cin4 faan1 gung1 si1 jiu3 jat1 wun2 baak6 faan6唔該,我趕住三點前返公司,要一碗白飯。Cảm ơn, tôi sẽ đi chậm hơndo1 ze6 ngo5 haang4 maan6 di1多謝,我行慢啲Cảm ơn, tôi vào ngaym4 goi1 ngo5 jap6 lai4 laa3唔該,我入嚟喇đó / cái đógo2 go3嗰個ô đó (trên biểu mẫu)go2 gaak3嗰格trang đógo2 jip6嗰頁người đó / họ (số ít)keoi5佢chỗ đógo2 gaan1嗰間phía đógo2 bin1嗰邊lúc đógo2 go3 si4 gaan3嗰個時間Không sao; mình hẹn lúc khácm4 gan2 jiu3 haa6 ci3 zoi3 joek3唔緊要,下次再約rã đông / tanjung4溶Máy lạnh không làm mátgo3 laang5 hei3 m4 dung3個冷氣唔凍Ứng dụng không phản hồigo3 cing4 sik1 mou5 faan2 jing3個程式冇反應Em bé đang khócgo3 bi1 bi1 haam3 gan2 aa3個BB喊緊呀Túi bị rách rồigo3 doi2 cyun1 zo2個袋穿咗ngân hàngngan4 hong4銀行Sếp đang tìm bạnlou5 baan2 wan2 nei5老闆搵你quán cà phêgaa3 fe1 dim3咖啡店Người trông coi vừa mở cửa sảnh cho tôigun2 lei5 jyun4 aam1 aam1 bong1 ngo5 hoi1 zo2 daai6 tong4 mun4管理員啱啱幫我開咗大堂門Người trông coi vừa mở cửa sảnh rồi, nên bạn không cần xuống nữa.gun2 lei5 jyun4 aam1 aam1 bong1 ngo5 hoi1 zo2 daai6 tong4 mun4 nei5 m4 sai2 lok6 lai4 laa3管理員啱啱幫我開咗大堂門,你唔使落嚟喇。Bé hơi sốtsai3 lou6 jau5 siu2 siu2 faat3 siu1細路有少少發燒Khách đã đến rồihaak3 jan4 ji5 ging1 dou3 zo2客人已經到咗Máy photocopy hết giấyjing2 jan3 gei1 mou5 zi2影印機冇紙Trung tâm dịch vụ khách hàng ở bên tráihaak3 mou6 zung1 sam1 hai2 zo2 go2 bin1客務中心喺左嗰邊Khóa cửa bị kẹtgo3 mun4 so2 kaa1 zyu6 zo2個門鎖卡住咗