Chuyển đến nội dung

TỪ VÀ CÂU

Tìm một từ
cho cuộc trò chuyện tiếp theo.

Tìm từ. Nghe phát âm. Dùng theo cách của bạn.

2514 mục

của tôi (giấy tờ)ngo5 fan6我份Cà phê của tôi chưa được mang đếnbui1 gaa3 fe1 mei6 dou3杯咖啡未到Bản nháp của tôi đã xong, nhưng tổng ở trang cuối không khớp.ngo5 fan6 co1 gou2 zou6 hou2 zo2 bat1 gwo3 zeoi3 hau6 go2 jip6 go3 zung2 sou3 deoi3 m4 soeng5我份初稿做好咗,不過最後嗰頁個總數對唔上。Bản nháp của tôi đã xong.ngo5 fan6 co1 gou2 zou6 hou2 zo2我份初稿做好咗。Mắt tôi rất ngứango5 zek3 ngaan5 hou2 han4我隻眼好痕gia đình tôingo5 uk1 kei2 jan4我屋企人Mười phút nữa bạn tôi mới đến. Tôi có thể đợi bạn ấy rồi gọi món không?ngo5 pang4 jau5 zung6 jau5 sap6 fan1 zung1 sin1 dou3 ho2 m4 ho2 ji5 dang2 maai4 keoi5 sin1 lok6 daan1我朋友仲有十分鐘先到,可唔可以等埋佢先落單?Năm phút nữa bạn tôi mới đến. Tôi có thể đợi bạn ấy rồi gọi món không?ngo5 pang4 jau5 zung6 jau5 ng5 fan1 zung1 sin1 dou3 ho2 m4 ho2 ji5 dang2 maai4 keoi5 sin1 lok6 daan1我朋友仲有五分鐘先到,可唔可以等埋佢先落單?Tay tôi đang chảy máungo5 zek3 sau2 lau4 gan2 hyut3我隻手流緊血tên tôi làngo5 giu3我叫Tên tôi là Alexngo5 giu3 alex我叫 AlexTên tôi là Alex. Rất vui được gặp bạn.ngo5 giu3 alex hou2 hoi1 sam1 sik1 dou2 nei5我叫 Alex,好開心識到你tên tôi là Christyngo5 giu3 christy我叫 Christyhộ chiếu và giấy chứng minh địa chỉ của tôiwu6 ziu3 tung4 zyu6 zi2 zing3 ming4護照同住址證明Điện thoại của tôi hết pin rồi.ngo5 bou6 din6 waa2 mou5 din6我部電話冇電。Điện thoại tôi sắp hết pinngo5 bou6 din6 waa2 zau6 lai4 mou5 din6我部電話就嚟冇電Điện thoại của tôi lúc nào cũng hết pin. Tôi đang tìm bộ sạc nhỏ hơn.ngo5 bou6 din6 waa2 seng4 jat6 mou5 din6 soeng2 wan2 go3 sai3 di1 ge3 cung1 din6 hei3我部電話成日冇電,想搵個細啲嘅充電器。Điện thoại tôi hết pin; tôi mượn của bạn được không?ngo5 din6 waa2 mou5 din6 ze3 nei5 bou6 din6 waa2 dak1 m4 dak1我電話冇電,借你部電話得唔得Điện thoại của tôi hết pin rồi. Tôi có thể nạp thẻ Octopus bằng tiền mặt ở đâu?ngo5 bou6 din6 waa2 mou5 din6 bin1 dou6 ho2 ji5 jung6 jin6 gam1 zang1 zik6 baat3 daat6 tung1我部電話冇電,邊度可以用現金增值八達通?Điện thoại của tôi hết pin rồi. Xin hỏi, trạm xe buýt ở đâu?ngo5 bou6 din6 waa2 mou5 din6 m4 goi1 baa1 si6 zaam6 hai2 bin1 dou6 aa3我部電話冇電。唔該,巴士站喺邊度呀?Số điện thoại của tôi làngo5 go3 din6 waa2 hou6 maa5 hai6我個電話號碼係Số điện thoại của tôi là 8240 1631 (ví dụ hư cấu)ngo5 go3 din6 waa2 hou6 maa5 hai6 baat3 ji6 sei3 ling4 jat1 luk6 saam1 jat1我個電話號碼係八二四零一六三一Thẻ khóa phòng của tôi bị mấtngo5 m4 gin3 zo2 fong4 kaat1我唔見咗房卡Thẻ khóa phòng của tôi bị mất. Bạn có thể giúp tôi không?ngo5 m4 gin3 zo2 fong4 kaat1 ho2 m4 ho2 ji5 bong1 ngo5 aa3我唔見咗房卡,可唔可以幫我呀?Bụng tôi khó chịungo5 go3 tou5 m4 syu1 fuk6我個肚唔舒服Tôi rất đau họngngo5 hau4 lung4 hou2 tung3我喉嚨好痛bản thân tôi / bản thânzi6 gei2自己tênmeng2名gần đâyfu6 gan6附近gần sáu thángcaa1 m4 do1 bun3 nin4差唔多半年cầnseoi1 jiu3需要cần đợijiu3 dang2要等hàng xómleon4 geoi1鄰居hồi hộphou2 gan2 zoeng1好緊張mớisan1新thứ Sáu tớihaa6 go3 sing1 kei4 ng5下個星期五tháng sauhaa6 go3 jyut6下個月rất vui được gặp bạnhou2 hoi1 sam1 sik1 dou2 nei5好開心識到你Chín giờ sáng.ziu1 zou2 gau2 dim2朝早九點。không / không phải vậym4 hai6唔係Không cần túi, cảm ơnm4 sai2 doi2 m4 goi1唔使袋,唔該Không cần dụng cụ ăn uốngcaan1 geoi6 m4 sai2餐具唔使Không cần dụng cụ ăn uống, cảm ơncaan1 geoi6 m4 sai2 m4 goi1餐具唔使,唔該không đázau2 bing1走冰Không cần cảm ơn; giúp được là vui rồim4 sai2 do1 ze6 bong1 dou2 zau6 hou2唔使多謝,幫到就好Không cần; chỉ cần bạn đến thôim4 sai2 nei5 jan4 dou3 zau6 dak1唔使,你人到就得Không có ai; bạn ngồi đimou5 jan4 gaa3 nei5 co5 laa1冇人㗎,你坐啦không vấn đề gìmou5 man6 tai4冇問題