Chúng tôi dự định về nhà bây giờ
我哋而家打算返屋企
ngo5 dei6 ji4 gaa1 daa2 syun3 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
我打算返屋企
ngo5 daa2 syun3 faan1 uk1 kei2
Tôi dự định về nhà
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Chúng tôi dự định về nhà bây giờ
我哋而家打算返屋企
ngo5 dei6 ji4 gaa1 daa2 syun3 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định về nhà với bạn cuối tuần này
我打算今個週末同你一齊返屋企
ngo5 daa2 syun3 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 nei5 jat1 cai4 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định về nhà ngày mai
我打算聽日返屋企
ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định về nhà bây giờ
你而家打算返屋企
nei5 ji4 gaa1 daa2 syun3 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định về nhà tối nay
你今晚打算返屋企
nei5 gam1 maan5 daa2 syun3 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định về nhà với gia đình tối nay
我打算今晚同屋企人一齊返屋企
ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định về nhà lát nữa
我打算遲啲返屋企
ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định về nhà một mình hôm nay
我打算今日自己返屋企
ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 zi6 gei2 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định về nhà lát nữa
你遲啲打算返屋企
nei5 ci4 di1 daa2 syun3 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định về nhà cuối tuần này
佢哋今個週末打算返屋企
keoi5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 daa2 syun3 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định về nhà với gia đình ngày mai
我打算聽日同屋企人一齊返屋企
ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định về nhà một mình lát nữa
我打算遲啲自己返屋企
ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 zi6 gei2 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định về nhà một mình cuối tuần này
我打算今個週末自己返屋企
ngo5 daa2 syun3 gam1 go3 zau1 mut6 zi6 gei2 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định về nhà với bạn lát nữa
我打算遲啲同你一齊返屋企
ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 tung4 nei5 jat1 cai4 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định về nhà với bạn hôm nay
我打算今日同你一齊返屋企
ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 tung4 nei5 jat1 cai4 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định về nhà một mình
我打算自己返屋企
ngo5 daa2 syun3 zi6 gei2 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định về nhà một mình ngày mai
我打算聽日自己返屋企
ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 zi6 gei2 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định về nhà tối nay
佢哋今晚打算返屋企
keoi5 dei6 gam1 maan5 daa2 syun3 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định về nhà với bạn bè ngày mai
我打算聽日同朋友一齊返屋企
ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định về nhà với gia đình hôm nay
我打算今日同屋企人一齊返屋企
ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định về nhà với bạn bè lát nữa
我打算遲啲同朋友一齊返屋企
ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định về nhà hôm nay
我哋今日打算返屋企
ngo5 dei6 gam1 jat6 daa2 syun3 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định về nhà tối nay
我打算今晚返屋企
ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định về nhà với bạn bè bây giờ
我打算而家同朋友一齊返屋企
ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 faan1 uk1 kei2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.