Tôi dự định đi bộ đường dài một mình cuối tuần này
我打算今個週末自己行山
ngo5 daa2 syun3 gam1 go3 zau1 mut6 zi6 gei2 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
我打算行山
ngo5 daa2 syun3 haang4 saan1
Tôi dự định đi bộ đường dài
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Tôi dự định đi bộ đường dài một mình cuối tuần này
我打算今個週末自己行山
ngo5 daa2 syun3 gam1 go3 zau1 mut6 zi6 gei2 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài với bạn bè hôm nay
我打算今日同朋友一齊行山
ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài với bạn bè cuối tuần này
我打算今個週末同朋友一齊行山
ngo5 daa2 syun3 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài hôm nay
我打算今日行山
ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định đi bộ đường dài ngày mai
我哋聽日打算行山
ngo5 dei6 ting1 jat6 daa2 syun3 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài với bạn bè
我打算同朋友一齊行山
ngo5 daa2 syun3 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài bây giờ
我打算而家行山
ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định đi bộ đường dài lát nữa
我哋遲啲打算行山
ngo5 dei6 ci4 di1 daa2 syun3 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định đi bộ đường dài tối nay
佢哋今晚打算行山
keoi5 dei6 gam1 maan5 daa2 syun3 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài với bạn bè bây giờ
我打算而家同朋友一齊行山
ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài lát nữa
我打算遲啲行山
ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài với bạn bè tối nay
我打算今晚同朋友一齊行山
ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định đi bộ đường dài tối nay
我哋今晚打算行山
ngo5 dei6 gam1 maan5 daa2 syun3 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài với bạn hôm nay
我打算今日同你一齊行山
ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 tung4 nei5 jat1 cai4 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài với bạn cuối tuần này
我打算今個週末同你一齊行山
ngo5 daa2 syun3 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 nei5 jat1 cai4 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định đi bộ đường dài
我哋打算行山
ngo5 dei6 daa2 syun3 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định đi bộ đường dài hôm nay
你今日打算行山
nei5 gam1 jat6 daa2 syun3 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài tối nay
我打算今晚行山
ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài một mình bây giờ
我打算而家自己行山
ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 zi6 gei2 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài một mình tối nay
我打算今晚自己行山
ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 zi6 gei2 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài một mình ngày mai
我打算聽日自己行山
ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 zi6 gei2 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định đi bộ đường dài cuối tuần này
我哋今個週末打算行山
ngo5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 daa2 syun3 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài với bạn bè lát nữa
我打算遲啲同朋友一齊行山
ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi bộ đường dài cuối tuần này
我打算今個週末行山
ngo5 daa2 syun3 gam1 go3 zau1 mut6 haang4 saan1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.