TỪ VÀ CÂU
Tìm một từ
cho cuộc trò chuyện tiếp theo.
Tìm từ. Nghe phát âm. Dùng theo cách của bạn.
2514 mục
bậthoi1開rẽ phảijau6 zyun2右轉rùagwai1龜hai (trước đơn vị đếm)loeng5兩Hai người ạ. Tôi muốn món không cay.loeng5 wai2 m4 goi1 ngo5 jiu3 m4 laat6 ge3兩位,唔該。我要唔辣嘅。cậu (anh/em trai của mẹ)kau5 fu2舅父gạomai5米hiểuteng1 dak1 ming4聽得明hiểuming4明hiểuming4 baak6明白Vương quốc Anhjing1 gwok3英國chưa mởmei6 hoi1 fung1未開封đến khidou3到không khỏem4 syu1 fuk6唔舒服phía trướccin4 min6前面tải lênsoeng6 zoi3上載dùngjung6用thườngping4 si4平時raucoi3菜mã xác minhjim6 zing3 maa5驗證碼rấthou2好rất vuihou2 hoi1 sam1好開心rất mệthou2 gui6好攰bác sĩ thú ysau3 ji1獸醫video (cuộc gọi)si6 zoeng6視像tham quan bảo tàngheoi3 bok3 mat6 gun2去博物館đợi một látdang2 zan6等陣đợi một chútdang2 jat1 dang2等一等đợidang2等đợi … nữadang2 maai4等埋Đợi tôi ở nhànei5 hai2 uk1 kei2 dang2 ngo5 laa1你喺屋企等我啦Đợi tôi dưới lầunei5 hai2 lau4 haa6 dang2 ngo5 laa1你喺樓下等我啦đi bộhaang4行Đi cùng tôi. Đừng tụ tập xem.nei5 tung4 ngo5 jat1 cai4 haang4 m4 hou2 wai4 gun1你同我一齊行,唔好圍觀。đi bộhaang4 lou6行路Đi bộ không đau; thực ra sau khi ăn còn đau hơn.haang4 lou6 m4 tung3 faan2 ji4 sik6 jyun4 je5 zi1 hau6 wui5 tung3 di1行路唔痛,反而食完嘢之後會痛啲。víngan4 baau1銀包Wan Chaiwaan1 zai2灣仔muốnsoeng2 jiu3想要muốnsoeng2想muốn đisoeng2 heoi3想去muốn gặpsoeng2 gin3想見bảo hànhbou2 joeng5保養thời hạn bảo hànhbou2 joeng5 kei4保養期đã bị trộmbei2 jan4 tau1 zo2畀人偷咗xem phimtai2 hei3睇戲nướcseoi2水chai nướcseoi2 zeon1水樽