Bạn dự định chụp ảnh tối nay
你今晚打算影相
nei5 gam1 maan5 daa2 syun3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
我打算影相
ngo5 daa2 syun3 jing2 soeng2
Tôi dự định chụp ảnh
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Bạn dự định chụp ảnh tối nay
你今晚打算影相
nei5 gam1 maan5 daa2 syun3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định chụp ảnh ngày mai
佢哋聽日打算影相
keoi5 dei6 ting1 jat6 daa2 syun3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh với gia đình hôm nay
我打算今日同屋企人一齊影相
ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định chụp ảnh bây giờ
你而家打算影相
nei5 ji4 gaa1 daa2 syun3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định chụp ảnh hôm nay
你今日打算影相
nei5 gam1 jat6 daa2 syun3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh một mình tối nay
我打算今晚自己影相
ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 zi6 gei2 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh với bạn bây giờ
我打算而家同你一齊影相
ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 tung4 nei5 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định chụp ảnh cuối tuần này
佢哋今個週末打算影相
keoi5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 daa2 syun3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh với gia đình tối nay
我打算今晚同屋企人一齊影相
ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh với bạn tối nay
我打算今晚同你一齊影相
ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 tung4 nei5 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh với gia đình cuối tuần này
我打算今個週末同屋企人一齊影相
ngo5 daa2 syun3 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh với bạn hôm nay
我打算今日同你一齊影相
ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 tung4 nei5 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh với bạn bè tối nay
我打算今晚同朋友一齊影相
ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định chụp ảnh hôm nay
佢哋今日打算影相
keoi5 dei6 gam1 jat6 daa2 syun3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định chụp ảnh bây giờ
佢哋而家打算影相
keoi5 dei6 ji4 gaa1 daa2 syun3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh với bạn bè lát nữa
我打算遲啲同朋友一齊影相
ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định chụp ảnh hôm nay
我哋今日打算影相
ngo5 dei6 gam1 jat6 daa2 syun3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh với bạn bè ngày mai
我打算聽日同朋友一齊影相
ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh bây giờ
我打算而家影相
ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định chụp ảnh tối nay
佢哋今晚打算影相
keoi5 dei6 gam1 maan5 daa2 syun3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định chụp ảnh lát nữa
佢哋遲啲打算影相
keoi5 dei6 ci4 di1 daa2 syun3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh với gia đình ngày mai
我打算聽日同屋企人一齊影相
ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định chụp ảnh với bạn bè
我打算同朋友一齊影相
ngo5 daa2 syun3 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định chụp ảnh ngày mai
你聽日打算影相
nei5 ting1 jat6 daa2 syun3 jing2 soeng2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.