Chuyển đến nội dung

TỪ VÀ CÂU

Tìm một từ
cho cuộc trò chuyện tiếp theo.

Tìm từ. Nghe phát âm. Dùng theo cách của bạn.

2514 mục

một lầnjat1 ci3一次Đến chỗ an toàn rồi, tôi sẽ gọi 999 ngay, sau đó báo cho ban quản lý tòa nhà rằng chúng ta đã ra ngoài.heoi3 dou3 on1 cyun4 dei6 fong1 ngo5 zik1 hak1 daa2 gau2 gau2 gau2 zoi3 tung1 zi1 gun2 lei5 cyu3 ngo5 dei6 ji5 ging1 ceot1 zo2 lai4去到安全地方我即刻打九九九,再通知管理處我哋已經出咗嚟。một (giấy tờ)jat1 fan6一份một bátjat1 wun2一碗một hộpjat1 hap6一盒Thiếu một hộp cơmzaang1 zo2 jat1 hap6 faan6爭咗一盒飯một lyjat1 bui1一杯Một ly nướcjat1 bui1 seoi2一杯水một trămjat1 baak3一百Một ly cà phê đájat1 bui1 dung3 gaa3 fe1一杯凍咖啡Một ly cà phê đá và một ly trà sữa nóngjat1 bui1 dung3 gaa3 fe1 jat1 bui1 jit6 naai5 caa4一杯凍咖啡,一杯熱奶茶thêm một lần nữado1 ci3多次Một gói đường là đủjat1 baau1 tong4 zau6 gau3一包糖就夠một nghìnjat1 cin1一千một, hai, bajat1 ji6 saam1一二三hành tâyjoeng4 cung1洋蔥trực tuyếnmong5 soeng6網上chỉ có …zing6 hai6 dak1淨係得đến lúc đó mới đếnsin1 dou3先到đến lúc đó mới cósin1 dak1先得Chỉ có màu đenzing6 hai6 dak1 hak1 sik1淨係得黑色Chỉ nửa bát cháozing6 hai6 sik6 zo2 bun3 wun2 zuk1淨係食咗半碗粥Chỉ còn cỡ lớnzing6 hai6 dak1 daai6 maa5淨係得大碼Chỉ thành viên được giảm giáwui6 jyun4 sin1 jau5 zit3會員先有折lúc đó mới phát hiệnsin1 faat3 jin6先發現trà ô longwu1 lung2 caa4烏龍茶mởhoi1 mun4開門mở một láthoi1 jat1 hoi1開一開mở hộphoi1 hap6開盒đối diệndeoi3 min6對面hay (trong câu hỏi lựa chọn)ding6定camcaang2橙nước camcaang2 zap1橙汁gọi thêm …giu3 maai4叫埋rau kháckei4 taa1 coi3其他菜hết pinmou5 din6冇電trả bằng tờ 100 đô la Hồng Kôngsau1 nei5 jat1 baak3 man1收你一百蚊nước ngoàihoi2 ngoi6海外chủ sở hữuzyu2 jan4主人đóng gói riêngfan1 hoi1 fong3分開放đã đóng gói / sẵn sàngzap1 hou2執好đautung3痛gấu trúchung4 maau1熊貓bưu kiệnbaau1 gwo2包裹cha mẹfu6 mou5父母công viêngung1 jyun2公園vẹtjing1 mou5鸚鵡hộ chiếuwu6 ziu3護照