Chuyển đến nội dung

TỪ VÀ CÂU

Tìm một từ
cho cuộc trò chuyện tiếp theo.

Tìm từ. Nghe phát âm. Dùng theo cách của bạn.

2514 mục

ông nộije4 je2爺爺ông ngoạigung4 gung1公公nhotai4 zi2提子Tốt quá, tối nay tôi sẽ gửi địa chỉ và đợi bạn ở lối ra A3.hou2 ngo5 gam1 maan5 cyun4 go3 dei6 zi2 bei2 nei5 dou3 si4 ngo5 hai2 ei1 saam1 ceot1 hau2 dang2 nei5好,我今晚傳個地址畀你;到時我喺A3出口等你。Tốt quá, tối nay tôi sẽ gửi địa chỉ. Tôi sẽ đợi bạn ở lối ra A2.hou2 ngo5 gam1 maan5 cyun4 go3 dei6 zi2 bei2 nei5 dou3 si4 ngo5 hai2 ei1 ji6 ceot1 hau2 dang2 nei5好,我今晚傳個地址畀你;到時我喺A2出口等你。màu xanh láluk6 sik1綠色trà xanhluk6 caa4綠茶tầng trệtdei6 haa6地下một nửabun3半bảy giờ rưỡi, đúng không?cat1 dim2 bun3 aam1 m4 aam1七點半,啱唔啱?mì ống với giăm bôngfo2 teoi2 tung1 fan2火腿通粉chuột hamstercong1 syu2倉鼠nộpgaau1交xảy rafaat3 sang1發生vuihoi1 sam1開心Con gái mình ngủ chưa?go3 neoi5 fan3 zo2 mei6 aa3個女瞓咗未呀cójau5有đã ra ngoàiceot1 zo2 lai4出咗嚟chưa từng đếnmei6 heoi3 gwo3未去過Bạn thêm tôi chưa?nei5 gaa1 zo2 ngo5 mei6 aa3你加咗我未呀Bạn đến nơi chưa?nei5 dou3 zo2 mei6 aa3你到咗未呀?Bạn mang đủ giấy tờ chưa?cing2 man6 daai3 cai4 man4 gin2 mei6請問帶齊文件未?Con làm xong hết bài tập chưa?gung1 fo3 zou6 saai3 mei6 aa3功課做晒未呀Anh ấy sẽ quay lại vào thứ Tư tớihaa6 go3 sing1 kei4 saam1 faan1下個星期三返xin chàonei5 hou2你好giúpbong1幫giúp tôibong1 ngo5幫我Giúp con trai mình mang giàybong1 go3 zai2 zoek3 haai4 aa3幫個仔著鞋呀giúp một taybong1 sau2幫手ở đâyni1 dou6呢度đi bộ đường dàihaang4 saan1行山đi bộ đường dài và chụp ảnhhaang4 saan1 tung4 jing2 soeng2行山同影相HK$10sap6 man1十蚊HK$105jat1 baak3 ling4 ng5 man1一百零五蚊HK$38saam1 sap6 baat3 man1三十八蚊44 đô la Hồng Kông tiền thừazaau2 nei5 sei3 sap6 sei3 man1找你四十四蚊tổng cộng 56 đô la Hồng Kôngjat1 gung6 ng5 sap6 luk6 man1一共五十六蚊HK$83baat3 sap6 saam1 man1八十三蚊HKUhoeng1 gong2 daai6 hok6香港大學giữ / để dànhlau4留nhàuk1 kei2屋企ong mậtmat6 fung1蜜蜂Hồng Kônghoeng1 gong2香港đô la Hồng Kôngman1蚊ngựamaa5馬nóngjit6熱cà phê nóngjit6 gaa3 fe1熱咖啡Cho tôi nóngjit6 ge3 m4 goi1熱嘅,唔該