Chuyển đến nội dung

Thẻ từ vựng tiếng Quảng Đông miễn phí

Học 10 từ theo nhịp độ của bạn. Lật thẻ, nghe bản ghi âm và chọn những từ cần ôn thêm.

Từ ngữ hằng ngày

Thời gian, kích thước và vài từ hữu ích trong đời sống.

Mở thẻ từ vựng 10 từ

Đồ ăn và thức uống

Từ tách trà đến bát mì.

Mở thẻ từ vựng 10 từ

Đi lại

Phương tiện, địa điểm và cách chỉ hướng đơn giản.

Mở thẻ từ vựng 10 từ

Chào hỏi và mọi người

Chào hỏi, cảm ơn và gọi tên những người thân quen.

Mở thẻ từ vựng 10 từ

Chữ số

Làm quen với cách đọc và cách viết mười chữ số cơ bản.

Mở thẻ từ vựng 10 từ

Động vật

Học tên những con vật quen thuộc, từ thú cưng đến vật nuôi.

Mở thẻ từ vựng 10 từ

Rau củ

Tên các loại rau xanh và rau củ thường gặp ở chợ Hồng Kông.

Mở thẻ từ vựng 10 từ

Thứ và ngày

Các ngày trong tuần, cuối tuần và những từ thường dùng khi xem lịch.

Mở thẻ từ vựng 10 từ

Đồ uống

Gọi tên trà, nước ép và những đồ uống quen thuộc khác.

Mở thẻ từ vựng 10 từ

Bữa sáng và món ăn nhẹ

Từ cháo, bánh mì nướng đến bánh trứng và dim sum.

Mở thẻ từ vựng 10 từ

Gia đình

Bố mẹ, anh chị em và cách gọi riêng cho từng người ông, người bà.

Mở thẻ từ vựng 10 từ

Đồ dùng hằng ngày

Chìa khóa, điện thoại và những món đồ quen thuộc trong nhà hay trong túi.

Mở thẻ từ vựng 10 từ

Cảm xúc

Những từ diễn tả cảm xúc và trạng thái cơ thể, từ vui đến đói.

Mở thẻ từ vựng 10 từ

Hoạt động hằng ngày

Ăn, đi bộ, đọc và học: mười động từ dùng trong đời sống hằng ngày.

Mở thẻ từ vựng 10 từ

Địa điểm trong phố

Tên chợ, hiệu thuốc, thư viện và các địa điểm quen thuộc khác.

Mở thẻ từ vựng 10 từ

Mua sắm và tiền bạc

Giá cả, tiền mặt, tiền thối lại và những từ hữu ích lúc thanh toán.

Mở thẻ từ vựng 10 từ