TỪ VÀ CÂU
Tìm một từ
cho cuộc trò chuyện tiếp theo.
Tìm từ. Nghe phát âm. Dùng theo cách của bạn.
2514 mục
93gau2 sap6 saam1九十三94gau2 sap6 sei3九十四95gau2 sap6 ng5九十五96gau2 sap6 luk6九十六97gau2 sap6 cat1九十七98gau2 sap6 baat3九十八99gau2 sap6 gau2九十九một chiếc xe đạpdaan1 ce1單車hơi nóngjau5 di1 jit6有啲熱một chiếc ô tôce1車một tách cà phêjat1 bui1 gaa3 fe1一杯咖啡một ly trà sữajat1 bui1 naai5 caa4一杯奶茶một ngày / mỗi ngàyjat1 jat6一日Cho tôi một ly nước chanh nóngjiu3 bui1 jit6 ling4 seoi2要杯熱檸水một ít (lượng)siu2 siu2少少một chút / hơijau5 di1有啲rẻ hơn một chútpeng4 di1平啲chậm hơn một chútmaan6 di1慢啲Hơi caysiu2 siu2 laat6少少辣Hơi cayjau5 di1 laat6有啲辣Một chút; tôi vẫn đang họcsik1 siu2 siu2 zung6 hok6 gan2識少少,仲學緊một thực đơncaan1 paai2餐牌vừa nãytau4 sin1頭先một chiếc bánh dứajat1 go3 bo1 lo4 baau1一個菠蘿包đặt chỗdeng6 wai2訂位sốt nhẹsiu2 siu2 faat3 siu1少少發燒Sốt nhẹ. Cơn đau bụng bắt đầu sau một bữa ăn hôm nay.jau5 siu2 siu2 siu1 gam1 jat6 sik6 jyun4 faan6 zau6 hoi1 ci2 tou5 tung3有少少燒,今日食完飯就開始肚痛。Sốt nhẹ. Cơn đau bụng bắt đầu sau bữa tối hôm qua.jau5 siu2 siu2 siu1 kam4 maan5 sik6 jyun4 faan6 zau6 hoi1 ci2 tou5 tung3有少少燒,琴晚食完飯就開始肚痛。Cho bàn hai người ạloeng5 wai2 m4 goi1兩位,唔該một chiếc taxidik1 si2的士một véjat1 zoeng1 fei1一張飛một véfei1飛một em traisai3 lou2細佬sạc đượccung1 dou2 din6充到電khoảng / xấp xỉdaai6 joek3大約khoảng bảy phútdaai6 joek3 cat1 fan1 zung1大約七分鐘sắpzau6 lai4就嚟Khoảng mấy giờ bạn đến lấy?daai6 koi3 gei2 dim2 lai4 lo2 aa3大概幾點嚟攞呀?tài khoảnwu6 hau2戶口thêmgaa1加Thêm hai quả cà chuagaa1 loeng5 go3 faan1 ke2加兩個番茄bổ sung phần còn thiếubou2 faan1補返địa chỉdei6 zi2地址sauzi1 hau6之後sauhau6後sau bữa ănsik6 jyun4 faan6食完飯Sau khi gói xong, tôi sẽ quay lại lấy lúc tám giờ nhé.baau1 hou2 zi1 hau6 ngo5 baat3 dim2 faan1 lai4 ling1 m4 goi1包好之後,我八點返嚟拎,唔該。sau các bữa ănfaan6 hau6飯後