Họ dự định uống cà phê lát nữa
佢哋遲啲打算飲咖啡
keoi5 dei6 ci4 di1 daa2 syun3 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
我打算飲咖啡
ngo5 daa2 syun3 jam2 gaa3 fe1
Tôi dự định uống cà phê
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Họ dự định uống cà phê lát nữa
佢哋遲啲打算飲咖啡
keoi5 dei6 ci4 di1 daa2 syun3 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định uống cà phê bây giờ
我哋而家打算飲咖啡
ngo5 dei6 ji4 gaa1 daa2 syun3 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định uống cà phê với bạn bè lát nữa
我打算遲啲同朋友一齊飲咖啡
ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định uống cà phê với bạn bè tối nay
我打算今晚同朋友一齊飲咖啡
ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định uống cà phê một mình hôm nay
我打算今日自己飲咖啡
ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 zi6 gei2 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định uống cà phê với gia đình
我打算同屋企人一齊飲咖啡
ngo5 daa2 syun3 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định uống cà phê lát nữa
我哋遲啲打算飲咖啡
ngo5 dei6 ci4 di1 daa2 syun3 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định uống cà phê
我哋打算飲咖啡
ngo5 dei6 daa2 syun3 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định uống cà phê bây giờ
你而家打算飲咖啡
nei5 ji4 gaa1 daa2 syun3 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định uống cà phê với bạn bè bây giờ
我打算而家同朋友一齊飲咖啡
ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định uống cà phê hôm nay
你今日打算飲咖啡
nei5 gam1 jat6 daa2 syun3 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định uống cà phê cuối tuần này
佢哋今個週末打算飲咖啡
keoi5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 daa2 syun3 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định uống cà phê với bạn cuối tuần này
我打算今個週末同你一齊飲咖啡
ngo5 daa2 syun3 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 nei5 jat1 cai4 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định uống cà phê cuối tuần này
你今個週末打算飲咖啡
nei5 gam1 go3 zau1 mut6 daa2 syun3 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định uống cà phê tối nay
我哋今晚打算飲咖啡
ngo5 dei6 gam1 maan5 daa2 syun3 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định uống cà phê
佢哋打算飲咖啡
keoi5 dei6 daa2 syun3 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định uống cà phê một mình lát nữa
我打算遲啲自己飲咖啡
ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 zi6 gei2 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định uống cà phê với bạn
我打算同你一齊飲咖啡
ngo5 daa2 syun3 tung4 nei5 jat1 cai4 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định uống cà phê với bạn bè cuối tuần này
我打算今個週末同朋友一齊飲咖啡
ngo5 daa2 syun3 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định uống cà phê với bạn lát nữa
我打算遲啲同你一齊飲咖啡
ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 tung4 nei5 jat1 cai4 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định uống cà phê một mình bây giờ
我打算而家自己飲咖啡
ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 zi6 gei2 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định uống cà phê với gia đình hôm nay
我打算今日同屋企人一齊飲咖啡
ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định uống cà phê lát nữa
你遲啲打算飲咖啡
nei5 ci4 di1 daa2 syun3 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định uống cà phê tối nay
佢哋今晚打算飲咖啡
keoi5 dei6 gam1 maan5 daa2 syun3 jam2 gaa3 fe1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.