TỪ VÀ CÂU
Tìm một từ
cho cuộc trò chuyện tiếp theo.
Tìm từ. Nghe phát âm. Dùng theo cách của bạn.
2514 mục
bánh bao xá xíucaa1 siu1 baau1叉燒包bãi biểnsaa1 taan1沙灘gấuhung4熊đẹpleng3靚thịt bòngau4 juk6牛肉biabe1 zau2啤酒trướccin4前trước tám giờbaat3 dim2 cin4八點前trước chín giờgau2 dim2 cin4九點前bên cạnhzak1 bin1側邊bên cạnhgaak3 lei4隔籬tốt nhất nênzeoi3 hou2最好to / lớndaai6大rộng (quần áo)daai6 gin6大件cho tôi thanh toánm4 goi1 maai4 daan1唔該埋單sinh nhậtsaang1 jat6生日màu đenhak1 sik1黑色trà đenhung4 caa4紅茶mờmung4朦cải thìabaak6 coi3白菜chai biazeon1 be1 zau2樽啤酒chai nướczeon1 seoi2樽水bát mìwun2 min6碗麵bát cơmwun2 faan6碗飯cậu bénaam4 zai2男仔bạn trainaam4 pang4 jau5男朋友bánh mìmin6 baau1麵包bữa sángzou2 caan1早餐mang theodaai3帶bông cải xanhsai1 laan4 faa1西蘭花bị hỏngwaai6 zo2壞咗xe buýtbaa1 si2巴士trạm xe buýtbaa1 si6 zaam6巴士站bậnmong4忙nhưngdaan6但bướmwu4 dip2蝴蝶muamaai5買mua thực phẩmmaai5 sung3買餸mua cái nàymaai5 ni1 go3買呢個tạm biệtbaai1 baai3拜拜lồnglung4籠gọi / quay (số)daa2打gọi taxigiu3 dik1 si2叫的士Làm ơn gọi xe cứu thươngbong1 sau2 giu3 gau3 wu6 ce1幫手叫救護車gọi lớngiu3叫đang gọigiu3 gan2叫緊máy ảnhgeng3 tau4鏡頭có thể / được phépho2 ji5可以