Chuyển đến nội dung

TỪ VÀ CÂU

Tìm một từ
cho cuộc trò chuyện tiếp theo.

Tìm từ. Nghe phát âm. Dùng theo cách của bạn.

2514 mục

Vậy tôi lấy cơm xá xíugam2 ngo5 jiu3 caa1 siu1 faan6咁我要叉燒飯Vậy tôi sẽ gọi luôn phần của bạn ấy bây giờ. Cả hai chúng tôi đều ăn mì ống giăm bông.gam2 ngo5 bong1 keoi5 giu3 maai4 sin1 ngo5 dei6 dou1 jiu3 fo2 teoi2 tung1 fan2咁我幫佢叫埋先,我哋都要火腿通粉。Vậy có món nào không cay mà làm nhanh hơn một chút không?gam2 jau5 mou5 di1 m4 laat6 jau6 faai3 di1 zing2 hou2 ge3咁有冇啲唔辣、又快啲整好嘅?Giờ đó không còn chỗ.go2 go3 si4 gaan3 mou5 wai2 laa3嗰個時間冇位喇。Có một quán điểm tâm ở Sham Shui Po. Mười giờ được không?sam1 seoi2 bou2 jau5 gaan1 dim2 sam1 pou3 sap6 dim2 heoi3 dak1 m4 dak1深水埗有間點心舖,十點去得唔得?có một chỗjau5 gaan1有間không có sóngmou5 seon3 hou6冇訊號Chắc tầng trên có chỗ ngồilau4 soeng6 jing1 goi1 jau5 wai2樓上應該有位Có một quán điểm tâm ở Sham Shui Po. Mười một giờ được không?sam1 seoi2 bou2 jau5 gaan1 dim2 sam1 pou3 sap6 jat1 dim2 heoi3 dak1 m4 dak1深水埗有間點心舖,十一點去得唔得?Phải đợi mười lăm phútjiu3 dang2 sap6 ng5 fan1 zung1要等十五分鐘Bên này có gói nửa kýni1 bin1 jau5 bun3 gung1 gan1 zong1呢邊有半公斤裝Bên trong có bànjap6 min6 jau5 zoeng1 toi2入面有張枱Trong tủ còn một gói nữagwai6 jap6 min6 zung6 jau5 jat1 baau1櫃入面仲有一包Phía trước vừa xảy ra tai nạn giao thôngcin4 min6 faat3 sang1 zo2 gaau1 tung1 ji3 ngoi6前面發生咗交通意外Không cần khách sáo vậy đâum4 sai2 gam3 haak3 hei3唔使咁客氣Đằng kia có khóigo2 bin1 jau5 jin1 aa3嗰邊有煙呀Bé có lớp bơi lúc sáu giờ. Đón được rồi thì báo cho tôi biết nhé.keoi5 luk6 dim2 jau5 jau4 seoi2 baan1 zip3 dou2 keoi5 zi1 hau6 waa6 seng1 ngo5 zi1佢六點有游水班,接到佢之後話聲我知。Có thể bé đói và cần sữaho2 nang4 tou5 ngo6 jiu3 jam2 naai5可能肚餓,要飲奶Bạn ấy thường uống nước chanh nóng; cho tôi cà phê nóng nhé.keoi5 ping4 si4 jam2 jit6 ling4 seoi2 ngo5 zi6 gei2 jiu3 jit6 gaa3 fe1 m4 goi1佢平時飲熱檸水,我自己要熱咖啡,唔該。Bạn ấy thường uống nước chanh nóng; cho tôi trà sữa đá nhé.keoi5 ping4 si4 jam2 jit6 ling4 seoi2 ngo5 zi6 gei2 jiu3 dung3 naai5 caa4 m4 goi1佢平時飲熱檸水,我自己要凍奶茶,唔該。Họ đang gọi số 108ji4 gaa1 giu3 gan2 jat1 baak3 ling4 baat3 hou6而家叫緊一百零八號kháthau2 hot3口渴này / cái nàyni1 go3呢個mã nàyni1 go3 maa5呢個碼món nàyni1 dip6呢碟Tài liệu này đến hạn hôm nayni1 fan6 man4 gin2 gam1 jat6 jiu3 gaau1呢份文件今日要交Cửa ra này đóng rồini1 go3 ceot1 hau2 fung1 zo2呢個出口封咗con cá nàyni1 tiu4 jyu4呢條魚Đây là quà sinh nhật. Gói xong bạn có thể giữ giúp tôi đến tối nay không?ni1 fan6 hai6 saang1 jat6 lai5 mat6 baau1 hou2 zi1 hau6 ho2 m4 ho2 ji5 bong1 ngo5 lau4 dou3 gam1 maan5呢份係生日禮物,包好之後可唔可以幫我留到今晚?Đây là tôini1 go3 hai6 ngo5呢個係我Đây là đồng nghiệp của tôini1 wai2 hai6 ngo5 tung4 si6呢位係我同事Món này đã hếtni1 go3 maai6 saai3 laa3呢個賣晒喇món này (quần áo)ni1 gin6呢件Thang máy này hỏngni1 bou6 sing1 gong3 gei1 waai6 zo2呢部升降機壞咗Mẫu này vừa có hàng lạini1 fun2 ngaam1 ngaam1 faan1 fo3呢款啱啱返貨mẫu này nhẹ hơnni1 fun2 heng1 di1呢款輕啲sáng naygam1 ziu1今朝Con số này có vẻ không đúngni1 go3 sou3 hou2 ci5 m4 aam1呢個數好似唔啱loại này (thuốc)ni1 zek3呢隻chiếc này (xe)ni1 gaa3呢架câu hỏi nàyni1 tiu4 man6 tai4呢條問題câu nàyni1 geoi3呢句tờ nàyni1 fan6呢份kiểu nàyni1 fun2呢款Mẫu này hết hàngni1 fun2 mou5 fo3 laa3呢款冇貨喇Đơn mang đi này có vẻ thiếu. Bây giờ tôi có thể kiểm tra lại cùng bạn không?ni1 fan6 ngoi6 maai6 hou2 ci5 m4 cai4 ho2 m4 ho2 ji5 ji4 gaa1 tung4 nei5 deoi3 jat1 deoi3呢份外賣好似唔齊,可唔可以而家同你對一對?chuyến tàu nàyni1 baan1 ce1呢班車cuối tuần nàygam1 go3 zau1 mut6今個週末