TỪ VÀ CÂU
Tìm một từ
cho cuộc trò chuyện tiếp theo.
Tìm từ. Nghe phát âm. Dùng theo cách của bạn.
2514 mục
sau giờ họcfong3 hok6放學sau khi uống / ănsik6 jyun4食完sau khi thửsi3 jyun4試完buổi chiềuhaa6 zau3下晝lạizoi3再máy điều hòalaang5 hei3冷氣sân baygei1 coeng4機場suốt đêmseng4 maan5成晚có đủ / đầy đủcai4齊dị ứngman5 gam2敏感đã / rồiji5 ging1已經cũng (một tính chất thứ hai)jau6又cũng / thêm nữazung6仲cũngdou1都tổng cộngjat1 gung6一共xe cứu thươnggau3 wu6 ce1救護車một chiếc bánh tart trứngjat1 go3 daan6 taat1一個蛋撻một chị gáigaa1 ze1家姐một chiếc ôze1遮vàtung4同tức giậnnau1嬲còn … nữazung6 jau5仲有đường khácdai6 ji6 tiu4第二條một cái khácling6 jat1 go3另一個một loại thuốc khácling6 jat1 zek3另一隻kiếnmaa5 ngai5螞蟻ứng dụngcing4 sik1程式táoping4 gwo2蘋果đơn đăng kýsan1 cing2 biu2申請表Xe buýt này còn chỗ ngồi không?ni1 gaa3 baa1 si2 jau5 mou5 wai2 co5 aa3呢架巴士有冇位坐呀?Những quả cam này có ngọt không?ni1 di1 caang2 tim4 m4 tim4 aa3呢啲橙甜唔甜呀?Người đó còn thở không?keoi5 zung6 jau5 mou5 fu1 kap1 aa3佢仲有冇呼吸呀bạn có ở … không?hai2 m4 hai2喺唔喺Bạn đang ở nhà không?nei5 hai2 m4 hai2 uk1 kei2 aa3你喺唔喺屋企呀?Ngày mai bạn rảnh đi uống gì không?ting1 jat6 dak1 haan4 jam2 bui1 je5 aa3聽日得閒飲杯嘢呀đã đếndou3 zo2到咗hỏiman6問nhờ (ai làm gì)cing2請ở / tạihai2喺Lúc ba giờ chiều, tôi sẽ đợi bạn ở sảnh.haa6 zau3 saam1 dim2 ngo5 hai2 daai6 tong4 dang2 nei5下晝三點,我喺大堂等你。dì (em gái của mẹ)aa3 ji1阿姨Úcou3 zau1澳洲lại có sẵnjau5 faan1有返tệcaa1差túidoi2袋chuốihoeng1 ziu1香蕉tiền giấyngan4 zi2銀紙xá xíucaa1 siu1叉燒