Chuyển đến nội dung
Canto School

Tôi dự định xem phimbằng tiếng Quảng Đông.

Chạm Nghe để nghe cách phát âm.

Canto School

Phát âm

我打算睇戲

ngo5 daa2 syun3 tai2 hei3

Tôi dự định xem phim

Bản ghi tiếng Quảng Đông

Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.

Biến thành lời của bạn

Chúng tôi dự định xem phim ngày mai

我哋聽日打算睇戲

ngo5 dei6 ting1 jat6 daa2 syun3 tai2 hei3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn dự định xem phim ngày mai

你聽日打算睇戲

nei5 ting1 jat6 daa2 syun3 tai2 hei3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn dự định xem phim hôm nay

你今日打算睇戲

nei5 gam1 jat6 daa2 syun3 tai2 hei3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định xem phim lát nữa

我打算遲啲睇戲

ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 tai2 hei3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định xem phim với gia đình hôm nay

我打算今日同屋企人一齊睇戲

ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 tai2 hei3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định xem phim với bạn bè lát nữa

我打算遲啲同朋友一齊睇戲

ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 tai2 hei3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định xem phim với bạn bè hôm nay

我打算今日同朋友一齊睇戲

ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 tai2 hei3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định xem phim một mình tối nay

我打算今晚自己睇戲

ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 zi6 gei2 tai2 hei3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định xem phim ngày mai

我打算聽日睇戲

ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 tai2 hei3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định xem phim bây giờ

我打算而家睇戲

ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 tai2 hei3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ dự định xem phim

佢哋打算睇戲

keoi5 dei6 daa2 syun3 tai2 hei3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ dự định xem phim bây giờ

佢哋而家打算睇戲

keoi5 dei6 ji4 gaa1 daa2 syun3 tai2 hei3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định xem phim với bạn bè tối nay

我打算今晚同朋友一齊睇戲

ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 tai2 hei3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định xem phim với gia đình tối nay

我打算今晚同屋企人一齊睇戲

ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 tai2 hei3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi dự định xem phim cuối tuần này

我哋今個週末打算睇戲

ngo5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 daa2 syun3 tai2 hei3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định xem phim cuối tuần này

我打算今個週末睇戲

ngo5 daa2 syun3 gam1 go3 zau1 mut6 tai2 hei3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định xem phim với bạn ngày mai

我打算聽日同你一齊睇戲

ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 tung4 nei5 jat1 cai4 tai2 hei3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định xem phim với bạn tối nay

我打算今晚同你一齊睇戲

ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 tung4 nei5 jat1 cai4 tai2 hei3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định xem phim một mình lát nữa

我打算遲啲自己睇戲

ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 zi6 gei2 tai2 hei3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ dự định xem phim cuối tuần này

佢哋今個週末打算睇戲

keoi5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 daa2 syun3 tai2 hei3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn dự định xem phim lát nữa

你遲啲打算睇戲

nei5 ci4 di1 daa2 syun3 tai2 hei3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi dự định xem phim bây giờ

我哋而家打算睇戲

ngo5 dei6 ji4 gaa1 daa2 syun3 tai2 hei3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định xem phim một mình cuối tuần này

我打算今個週末自己睇戲

ngo5 daa2 syun3 gam1 go3 zau1 mut6 zi6 gei2 tai2 hei3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định xem phim với gia đình ngày mai

我打算聽日同屋企人一齊睇戲

ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 tai2 hei3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.