客人已經到咗
haak3 jan4 ji5 ging1 dou3 zo2
Khách đã đến rồi
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
已經
ji5 ging1
đã / rồi
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Đặt 已經 trước động từ để nhấn mạnh việc đã xảy ra sớm hơn người nghe có thể nghĩ.
客人已經到咗
haak3 jan4 ji5 ging1 dou3 zo2
Khách đã đến rồi
我已經食咗。
ngo5 ji5 ging1 sik6 zo2
Tôi ăn rồi.