今日邊個接放學
gam1 jat6 bin1 go3 zip3 fong3 hok6
Hôm nay ai đón con sau giờ học?
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
放學
fong3 hok6
sau giờ học
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
放學 nói việc tan học hoặc rời trường; trước hành động khác nghĩa là sau giờ học.
今日邊個接放學
gam1 jat6 bin1 go3 zip3 fong3 hok6
Hôm nay ai đón con sau giờ học?
我放學返屋企。
ngo5 fong3 hok6 faan1 uk1 kei2
Tôi về nhà sau giờ học.