呢個又平又靚。
ni1 go3 jau6 peng4 jau6 leng3
Cái này vừa rẻ vừa đẹp.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
又
jau6
cũng (một tính chất thứ hai)
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
又 nối thêm đặc điểm; mẫu 又…又… nghĩa là vừa có đặc điểm này vừa có đặc điểm kia.
呢個又平又靚。
ni1 go3 jau6 peng4 jau6 leng3
Cái này vừa rẻ vừa đẹp.
呢碗麵好食又平。
ni1 wun2 min6 hou2 sik6 jau6 peng4
Bát mì này ngon lại rẻ.