Chuyển đến nội dung
Canto School

Chuột hamsterbằng tiếng Quảng Đông.

Chạm Nghe để nghe cách phát âm.

Canto School

Phát âm

倉鼠

cong1 syu2

chuột hamster

Bản ghi tiếng Quảng Đông

Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.

Khi nào dùng

倉鼠 là chuột hamster, khác 老鼠 chỉ chuột thường; dùng 養 khi nói nuôi.

Ví dụ

我養咗隻倉鼠。

ngo5 joeng5 zo2 zek3 cong1 syu2

Tôi đã nuôi một con hamster.

隻倉鼠瞓緊。

zek3 cong1 syu2 fan3 gan2

Hamster đang ngủ.