花上面有隻蜜蜂。
faa1 soeng6 min6 jau5 zek3 mat6 fung1
Có con ong mật trên hoa.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
蜜蜂
mat6 fung1
ong mật
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
蜜蜂 là ong mật; dùng 隻 đếm từng con và phân biệt 蚊 là muỗi.
花上面有隻蜜蜂。
faa1 soeng6 min6 jau5 zek3 mat6 fung1
Có con ong mật trên hoa.
嗰隻係蜜蜂。
go2 zek3 hai6 mat6 fung1
Đó là ong mật.