爺爺喺屋企。
je4 je2 hai2 uk1 kei2
Ông nội ở nhà.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
爺爺
je4 je2
ông nội
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
爺爺 là ông nội; dùng 公公 cho ông ngoại để phân biệt hai bên.
爺爺喺屋企。
je4 je2 hai2 uk1 kei2
Ông nội ở nhà.
我同爺爺飲茶。
ngo5 tung4 je4 je2 jam2 caa4
Tôi đi uống trà ăn dim sum với ông nội.