嗰隻馬好高。
go2 zek3 maa5 hou2 gou1
Con ngựa kia rất cao.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
馬
maa5
ngựa
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
馬 là ngựa; 騎馬 là cưỡi ngựa, còn 隻 đếm từng con trong lời nói thường.
嗰隻馬好高。
go2 zek3 maa5 hou2 gou1
Con ngựa kia rất cao.
我鍾意馬。
ngo5 zung1 ji3 maa5
Tôi thích ngựa.