我畀人偷咗銀包
ngo5 bei2 jan4 tau1 zo2 ngan4 baau1
Có người trộm ví của tôi
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
畀人偷咗
bei2 jan4 tau1 zo2
đã bị trộm
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
畀人 nêu một người không xác định tác động đến nạn nhân; 咗 đánh dấu vụ trộm đã xảy ra.
我畀人偷咗銀包
ngo5 bei2 jan4 tau1 zo2 ngan4 baau1
Có người trộm ví của tôi
我部電話畀人偷咗
ngo5 bou6 din6 waa2 bei2 jan4 tau1 zo2
Điện thoại của tôi bị trộm rồi.