舅父今日嚟食飯
kau5 fu2 gam1 jat6 lai4 sik6 faan6
Hôm nay cậu tôi đến ăn cơm.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
舅父
kau5 fu2
cậu (anh/em trai của mẹ)
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
舅父 chỉ anh hoặc em trai của mẹ, không phải mọi người chú bác. Tiếng Quảng Đông phân biệt họ bên mẹ và bên cha, một số từ bên cha còn phân biệt tuổi.
舅父今日嚟食飯
kau5 fu2 gam1 jat6 lai4 sik6 faan6
Hôm nay cậu tôi đến ăn cơm.
我同舅父去飲茶
ngo5 tung4 kau5 fu2 heoi3 jam2 caa4
Tôi đi ăn dim sum với cậu.