Bên trong có bànbằng tiếng Quảng Đông.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
入面有張枱
jap6 min6 jau5 zoeng1 toi2
Bên trong có bàn
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
PHÁT ÂM TIẾNG QUẢNG ĐÔNG · QUÁN CÀ PHÊ
Cách nói “Bên trong có bàn” bằng tiếng Quảng Đông
Xem, nghe và thử nói câu theo tốc độ của bạn.
Câu tiếng Quảng Đông
Xem trước bằng chữPhát âm thanh để nghe bản ghi hiện dùng trong ứng dụng.
Mới học tiếng Quảng Đông? Theo lộ trình cho người mới
Đọc câu
- Nghĩa
- Bên trong có bàn
- Chữ Hán phồn thể
- 入面有張枱
- Jyutping
- jap6 min6 jau5 zoeng1 toi2
Xem kỹ câu này
入面 đặt bàn ở bên trong; 有張枱 báo khách còn bàn. Đây là lời nhân viên đáp câu hỏi chỗ ngồi.
Số sau mỗi âm tiết Jyutping đánh dấu thanh điệu tiếng Quảng Đông. Nghe cả bản thu đã lưu và nhắc lại theo tốc độ của bạn.
Khi nào dùng
Nhân viên phục vụ · Chỉ khách đến chỗ ngồi. Giúp người học theo kịp câu đáp nhanh về chỗ ngồi