附近有間藥房。
fu6 gan6 jau5 gaan1 joek6 fong2
Gần đây có hiệu thuốc.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
有間
jau5 gaan1
có một chỗ
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
有間 cần danh từ nơi chốn sau như 藥房; 間 dùng cho cửa hàng, phòng hoặc cơ sở.
附近有間藥房。
fu6 gan6 jau5 gaan1 joek6 fong2
Gần đây có hiệu thuốc.
嗰邊有間茶餐廳。
go2 bin1 jau5 gaan1 caa4 caan1 teng1
Bên kia có quán ăn kiểu Hồng Kông.