客務中心係咪喺對面嗰邊?
haak3 mou6 zung1 sam1 hai6 mai6 hai2 deoi3 min6 go2 bin1
Trung tâm dịch vụ khách hàng ở phía đối diện à?
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
對面嗰邊
deoi3 min6 go2 bin1
phía đối diện
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
PHÁT ÂM TIẾNG QUẢNG ĐÔNG · ĐI LẠI
Xem, nghe và thử nói câu theo tốc độ của bạn.
Phát âm thanh để nghe bản ghi hiện dùng trong ứng dụng.
Mới học tiếng Quảng Đông? Theo lộ trình cho người mới
對面嗰邊 là phía đối diện. Câu trả lời vị trí ngắn cần câu hỏi ga tàu trước đó để rõ ngữ cảnh.
Số sau mỗi âm tiết Jyutping đánh dấu thanh điệu tiếng Quảng Đông. Nghe cả bản thu đã lưu và nhắc lại theo tốc độ của bạn.
喺對面嗰邊 chỉ vị trí đang ở; 去對面嗰邊 chỉ việc đi đến đó.
客務中心係咪喺對面嗰邊?
haak3 mou6 zung1 sam1 hai6 mai6 hai2 deoi3 min6 go2 bin1
Trung tâm dịch vụ khách hàng ở phía đối diện à?
銀行喺對面嗰邊
ngan4 hong4 hai2 deoi3 min6 go2 bin1
Ngân hàng ở phía đối diện.