得,到時叫你
dak1 dou3 si4 giu3 nei5
Được, đến lúc đó tôi sẽ báo bạn
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
到時
dou3 si4
rồi / đến lúc đó
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
到時 chỉ thời điểm tương lai đã hiểu; cho phép để quyết định hoặc hành động đến lúc đó.
得,到時叫你
dak1 dou3 si4 giu3 nei5
Được, đến lúc đó tôi sẽ báo bạn
到時再講。
dou3 si4 zoi3 gong2
Đến lúc đó nói sau.