師傅話今晚整好
si1 fu2 waa6 gam1 maan5 zing2 hou2
Thợ sửa nói tối nay sẽ sửa xong
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
師傅
si1 fu2
kỹ thuật viên / thợ sửa chữa
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
師傅 chỉ mối quan hệ hoặc vai trò của người đó; 佢係師傅 giới thiệu người đó bằng câu đơn giản.
師傅話今晚整好
si1 fu2 waa6 gam1 maan5 zing2 hou2
Thợ sửa nói tối nay sẽ sửa xong
我等緊師傅嚟
ngo5 dang2 gan2 si1 fu2 lai4
Tôi đang đợi thợ đến.