Đi cái ở phía bên kiabằng tiếng Quảng Đông.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
搭另一邊嗰部啦
daap3 ling6 jat1 bin1 go2 bou6 laa1
Đi cái ở phía bên kia
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
PHÁT ÂM TIẾNG QUẢNG ĐÔNG · TRANG CHỦ
Cách nói “Đi cái ở phía bên kia” bằng tiếng Quảng Đông
Xem, nghe và thử nói câu theo tốc độ của bạn.
Câu tiếng Quảng Đông
Xem trước bằng chữPhát âm thanh để nghe bản ghi hiện dùng trong ứng dụng.
Mới học tiếng Quảng Đông? Theo lộ trình cho người mới
Đọc câu
- Nghĩa
- Đi cái ở phía bên kia
- Chữ Hán phồn thể
- 搭另一邊嗰部啦
- Jyutping
- daap3 ling6 jat1 bin1 go2 bou6 laa1
Xem kỹ câu này
另一邊 (ling6 jat1 bin1) chỉ phía bên kia; 嗰部 (go2 bou6) xác định thang máy ở đó. Ngữ cảnh chung bổ sung từ ‘thang máy’ sau 搭 (daap3).
Số sau mỗi âm tiết Jyutping đánh dấu thanh điệu tiếng Quảng Đông. Nghe cả bản thu đã lưu và nhắc lại theo tốc độ của bạn.
Khi nào dùng
Bảo vệ · Chỉ sang thang máy khác. Dạy chỉ dẫn thay thế tự nhiên