佢話聽日嚟
keoi5 waa6 ting1 jat6 lai4
Người đó nói mai sẽ đến.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
話
waa6
bảo / nói cho biết
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Dùng 話畀我知 trong lời nhờ cụ thể; thêm 唔該 khi nhờ người khác giúp.
佢話聽日嚟
keoi5 waa6 ting1 jat6 lai4
Người đó nói mai sẽ đến.
你話畀我知啦
nei5 waa6 bei2 ngo5 zi1 laa1
Bạn nói tôi biết đi.