客務中心係咪喺對面嗰邊?
haak3 mou6 zung1 sam1 hai6 mai6 hai2 deoi3 min6 go2 bin1
Trung tâm dịch vụ khách hàng ở phía đối diện à?
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
對面
deoi3 min6
đối diện
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
喺對面 chỉ vị trí đang ở; 去對面 chỉ việc đi đến đó.
客務中心係咪喺對面嗰邊?
haak3 mou6 zung1 sam1 hai6 mai6 hai2 deoi3 min6 go2 bin1
Trung tâm dịch vụ khách hàng ở phía đối diện à?
銀行喺對面
ngan4 hong4 hai2 deoi3 min6
Ngân hàng ở đối diện.