爭咗一盒飯
zaang1 zo2 jat1 hap6 faan6
Thiếu một hộp cơm
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
一盒
jat1 hap6
một hộp
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
一盒 đo một phần đóng hộp; danh từ sau cho biết thức ăn hay sản phẩm khác.
爭咗一盒飯
zaang1 zo2 jat1 hap6 faan6
Thiếu một hộp cơm
我要一盒飯。
ngo5 jiu3 jat1 hap6 faan6
Tôi muốn một hộp cơm.