食咗嘢之後先痛
sik6 zo2 je5 zi1 hau6 sin1 tung3
Ăn xong mới bắt đầu đau
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
之後
zi1 hau6
sau
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Đặt 之後 sau sự việc đầu để nói sau việc đó; đứng riêng nghĩa là sau đó.
食咗嘢之後先痛
sik6 zo2 je5 zi1 hau6 sin1 tung3
Ăn xong mới bắt đầu đau
放學之後見。
fong3 hok6 zi1 hau6 gin3
Hẹn gặp sau giờ học.