食咗嘢之後先痛
sik6 zo2 je5 zi1 hau6 sin1 tung3
Ăn xong mới bắt đầu đau
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
後
hau6
sau
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
後 đứng sau thời gian hoặc sự việc; 飯後 là cụm quen thuộc nghĩa là sau bữa ăn.
食咗嘢之後先痛
sik6 zo2 je5 zi1 hau6 sin1 tung3
Ăn xong mới bắt đầu đau
飯後飲茶。
faan6 hau6 jam2 caa4
Uống trà sau bữa ăn.