CÙNG AUNTIE · ĐỒ ĂN VÀ THỨC UỐNG
Mình ngồi ghép bàn được không?
Đọc câu tiếng Quảng Đông
- Tiếng Quảng Đông
- 可唔可以搭枱呀
- Jyutping
- ho2 m4 ho2 ji5 daap3 toi2 aa3
- Nghĩa
- Mình ngồi ghép bàn được không?
Câu tiếng Quảng Đông
可唔可以搭枱呀ho2 m4 ho2 ji5 daap3 toi2 aa3
Mình ngồi ghép bàn được không?
Khi nào nên nói
Dùng để hỏi ngồi chung bàn nhà hàng với thực khách khác. Hỏi nhân viên hoặc người đã ngồi trước khi ngồi xuống.
Hiểu nghĩa thêm một chút.
搭枱 nghĩa là ngồi ghép bàn với nhóm khác. Câu hỏi chia sẻ chỗ ngồi; không xin ăn chung hay chia hóa đơn của họ.
Ghép từng phần lại.
- 可唔可以ho2 m4 ho2 ji5
- có được không? / có thể không?
- 搭枱daap3 toi2
- ngồi ghép bàn
- 呀aa3
- phần kết câu dùng trong câu hỏi này
Các số trong Jyutping đánh dấu thanh điệu. Nghe cả câu để cảm nhận cách nói liền mạch.