CÙNG AUNTIE · MUA SẮM
Đến hạn trả tiền thuê rồi
Đọc câu tiếng Quảng Đông
- Tiếng Quảng Đông
- 趕住交租,梗係搏命。
- Jyutping
- gon2 zyu6 gaau1 zou1 gang2 hai6 bok3 meng6
- Nghĩa
- Tiền thuê sắp đến hạn; đương nhiên tôi dốc hết sức.
Câu tiếng Quảng Đông
趕住交租,梗係搏命。gon2 zyu6 gaau1 zou1 gang2 hai6 bok3 meng6
Tiền thuê sắp đến hạn; đương nhiên tôi dốc hết sức.
Lời nói trong đoạn phim.
趕住交租,梗係搏命。 nghĩa là ‘Tiền thuê sắp đến hạn; đương nhiên tôi dốc hết sức.’ trong cuộc trao đổi này.
Câu gợi ý tiếng Anh dựng tình huống. Phần dịch theo lời đáp tiếng Quảng Đông của Auntie; tiếng lóng và câu đùa có thể dùng lời khác nhau giữa hai ngôn ngữ.