Có thể rẻ hơn không?bằng tiếng Quảng Đông.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
平啲得唔得
peng4 di1 dak1 m4 dak1
có thể rẻ hơn không?
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
CÂU TIẾNG QUẢNG ĐÔNG · SỐ ĐẾM
Cách nói “có thể rẻ hơn không?” bằng tiếng Quảng Đông
Một chút tiếng Quảng Đông cho cuộc trò chuyện tiếp theo.
Câu tiếng Quảng Đông
Bản ghi giọng nói tổng hợp đã lưu từ thư viện ứng dụng Canto School.
Mới học tiếng Quảng Đông? Theo lộ trình cho người mới
CÁCH DIỄN ĐẠT KHÁC CỦA AUNTIE
Đọc câu tiếng Quảng Đông
- Tiếng Quảng Đông
- 仲有冇得平呀
- Jyutping
- zung6 jau5 mou5 dak1 peng4 aa3
- Nghĩa
- Bạn giảm thêm được không?
TIẾNG QUẢNG ĐÔNG CÙNG AUNTIE
Một cách hỏi khác
仲有冇得平呀
zung6 jau5 mou5 dak1 peng4 aa3
Bạn giảm thêm được không?
Hỏi sau khi nghe giá ở nơi có thể trả giá. Nói thân thiện và chấp nhận câu trả lời của người bán.
Đoạn này hỏi giá có thể giảm thêm không. Đây là cách khác để xin giảm giá, dùng lời khác với 平啲得唔得.
Thêm bài học ngắn cùng AuntieCách phát âm
平啲 (peng4 di1) yêu cầu giá thấp hơn. 得唔得 (dak1 m4 dak1) hỏi điều đó có thể không; dak1 lặp lại tạo câu hỏi có hoặc không.
- peng4 di1rẻ hơn một chút
- dak1 m4 dak1có được không?
Nghe câu hỏi giá trước yêu cầu mặc cả này. Giữ cả peng4 di1 dak1 m4 dak1 cùng nhau khi luyện.
Khi nào dùng
Câu trả giá thân mật. Dùng với giọng thân thiện, không dùng ở nơi niêm yết giá cố định.
Thử dùng khi: Hỏi lịch sự về giảm giá ở nơi phù hợp mặc cả.
Nghĩa đen gần đúng: rẻ hơn một chút được-không-được.
Luyện với video phát âm của ứng dụng
Đọc câu
- Nghĩa
- có thể rẻ hơn không?
- Chữ Hán phồn thể
- 平啲得唔得
- Jyutping
- peng4 di1 dak1 m4 dak1