Chuyển đến nội dung

CÙNG AUNTIE · CẢM XÚC

Ý nghĩ bốc đồng đã thắng

Tôi không kiềm được tay; ối, làm mất rồi. · cùng AuntieXem đoạn hội thoại rồi thử nói câu tiếng Quảng Đông.
Đọc câu tiếng Quảng Đông
Tiếng Quảng Đông
忍唔住手,做咗添。
Jyutping
jan2 m4 zyu6 sau2 zou6 zo2 tim1
Nghĩa
Tôi không kiềm được tay; ối, làm mất rồi.

Câu tiếng Quảng Đông

忍唔住手,做咗添。jan2 m4 zyu6 sau2 zou6 zo2 tim1

Tôi không kiềm được tay; ối, làm mất rồi.

Lời nói trong đoạn phim.

忍唔住手,做咗添。 nghĩa là ‘Tôi không kiềm được tay; ối, làm mất rồi.’ trong cuộc trao đổi này.

Câu gợi ý tiếng Anh dựng tình huống. Phần dịch theo lời đáp tiếng Quảng Đông của Auntie; tiếng lóng và câu đùa có thể dùng lời khác nhau giữa hai ngôn ngữ.

KHÔNG CHỈ MỘT CÂU

Đưa vào cuộc trò chuyện.

Ngữ pháp và âm thanh咗 và 緊 trong Quảng Đông: nhìn sự việc như đã xong hoặc đang diễn ra