Chuyển đến nội dung

CÙNG AUNTIE · CON NGƯỜI

Tôi mang đồ dự phòng

Tôi mang người giúp đến. · cùng AuntieXem đoạn hội thoại rồi thử nói câu tiếng Quảng Đông.
Đọc câu tiếng Quảng Đông
Tiếng Quảng Đông
我帶咗幫手嚟
Jyutping
ngo5 daai3 zo2 bong1 sau2 lai4
Nghĩa
Tôi mang người giúp đến.

Câu tiếng Quảng Đông

我帶咗幫手嚟ngo5 daai3 zo2 bong1 sau2 lai4

Tôi mang người giúp đến.

Lời nói trong đoạn phim.

我帶咗幫手嚟 nghĩa là ‘Tôi mang người giúp đến.’ trong cuộc trao đổi này.

Câu gợi ý tiếng Anh dựng tình huống. Phần dịch theo lời đáp tiếng Quảng Đông của Auntie; tiếng lóng và câu đùa có thể dùng lời khác nhau giữa hai ngôn ngữ.

KHÔNG CHỈ MỘT CÂU

Đưa vào cuộc trò chuyện.

Văn hóa và cách diễn đạtThắng, lỗi và động viên trong Quảng ĐôngBạn bè và gia đìnhNhờ giúp bằng tiếng Quảng Đông và xử lý câu trả lờiCông việc và gia đìnhNhờ giúp vấn đề trong nhà bằng tiếng Quảng Đông