Chuyển đến nội dung

CÙNG AUNTIE · ĐỒ ĂN VÀ THỨC UỐNG

Mình ai trả phần nấy

Mỗi người trả phần mình nhé. · cùng AuntieXem đoạn hội thoại rồi thử nói câu tiếng Quảng Đông.
Đọc câu tiếng Quảng Đông
Tiếng Quảng Đông
我哋各自畀錢啦
Jyutping
ngo5 dei6 gok3 zi6 bei2 cin2 laa1
Nghĩa
Mỗi người trả phần mình nhé.

Câu tiếng Quảng Đông

我哋各自畀錢啦ngo5 dei6 gok3 zi6 bei2 cin2 laa1

Mỗi người trả phần mình nhé.

Lời nói trong đoạn phim.

我哋各自畀錢啦 nghĩa là ‘Mỗi người trả phần mình nhé.’ trong cuộc trao đổi này.

Câu gợi ý tiếng Anh dựng tình huống. Phần dịch theo lời đáp tiếng Quảng Đông của Auntie; tiếng lóng và câu đùa có thể dùng lời khác nhau giữa hai ngôn ngữ.

KHÔNG CHỈ MỘT CÂU

Đưa vào cuộc trò chuyện.

Đồ ăn và thức uốngChia hóa đơn, mời bạn hay ghi nợ: các khác biệt trong tiếng Quảng ĐôngNgữ pháp và âm thanh畀 trong Quảng Đông: cho, để làm và chịu ảnh hưởng