今日我食菜
gam1 jat6 ngo5 sik6 coi3
Hôm nay, Tôi ăn rau.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
我食菜
ngo5 sik6 coi3
Tôi ăn rau
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Dùng 我食菜 để nói món bạn chọn; thêm 今日 khi nói về món ăn hôm nay.
今日我食菜
gam1 jat6 ngo5 sik6 coi3
Hôm nay, Tôi ăn rau.
我食菜,你呢?
ngo5 sik6 coi3 nei5 ne1
Tôi ăn rau. Còn bạn?
Chúng tôi ăn rau với bạn ở quán cà phê bây giờ
我哋而家同你一齊喺咖啡店食菜
ngo5 dei6 ji4 gaa1 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 coi3
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi ăn rau với bạn
我哋同你一齊食菜
ngo5 dei6 tung4 nei5 jat1 cai4 sik6 coi3
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ ăn rau ở quán cà phê ngày mai
佢哋聽日喺咖啡店食菜
keoi5 dei6 ting1 jat6 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 coi3
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi ăn rau với gia đình ở nhà hôm nay
我今日同屋企人一齊喺屋企食菜
ngo5 gam1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 sik6 coi3
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi ăn rau ở nhà hàng bây giờ
我而家喺餐廳食菜
ngo5 ji4 gaa1 hai2 caan1 teng1 sik6 coi3
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ ăn rau với gia đình ở nhà hàng
佢哋同屋企人一齊喺餐廳食菜
keoi5 dei6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 coi3
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn ăn rau với gia đình cuối tuần này
你今個週末同屋企人一齊食菜
nei5 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 sik6 coi3
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ ăn rau với bạn bè ở quán cà phê tối nay
佢哋今晚同朋友一齊喺咖啡店食菜
keoi5 dei6 gam1 maan5 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 coi3
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ ăn rau ở nhà ngày mai
佢哋聽日喺屋企食菜
keoi5 dei6 ting1 jat6 hai2 uk1 kei2 sik6 coi3
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ ăn rau ở nhà lát nữa
佢哋遲啲喺屋企食菜
keoi5 dei6 ci4 di1 hai2 uk1 kei2 sik6 coi3
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ ăn rau với gia đình ở nhà hàng cuối tuần này
佢哋今個週末同屋企人一齊喺餐廳食菜
keoi5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 coi3
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi ăn rau với gia đình
我同屋企人一齊食菜
ngo5 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 sik6 coi3
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi ăn rau với bạn ở quán cà phê
我哋同你一齊喺咖啡店食菜
ngo5 dei6 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 coi3
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ ăn rau cuối tuần này
佢哋今個週末食菜
keoi5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 sik6 coi3
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi ăn rau với bạn ở quán cà phê tối nay
我今晚同你一齊喺咖啡店食菜
ngo5 gam1 maan5 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 coi3
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn ăn rau với gia đình ở nhà hàng ngày mai
你聽日同屋企人一齊喺餐廳食菜
nei5 ting1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 coi3
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ ăn rau với bạn ở nhà hàng
佢哋同你一齊喺餐廳食菜
keoi5 dei6 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 coi3
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi ăn rau với bạn cuối tuần này
我今個週末同你一齊食菜
ngo5 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 nei5 jat1 cai4 sik6 coi3
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ ăn rau với gia đình ở nhà hàng ngày mai
佢哋聽日同屋企人一齊喺餐廳食菜
keoi5 dei6 ting1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 coi3
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi ăn rau với bạn ở nhà cuối tuần này
我今個週末同你一齊喺屋企食菜
ngo5 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 sik6 coi3
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi ăn rau với bạn bè ở nhà hàng tối nay
我今晚同朋友一齊喺餐廳食菜
ngo5 gam1 maan5 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 coi3
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ ăn rau với bạn bè ở nhà lát nữa
佢哋遲啲同朋友一齊喺屋企食菜
keoi5 dei6 ci4 di1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 sik6 coi3
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn ăn rau với bạn bè ở nhà hôm nay
你今日同朋友一齊喺屋企食菜
nei5 gam1 jat6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 sik6 coi3
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn ăn rau cuối tuần này
你今個週末食菜
nei5 gam1 go3 zau1 mut6 sik6 coi3
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.