Chuyển đến nội dung
Canto School

Tôi ăn raubằng tiếng Quảng Đông.

Chạm Nghe để nghe cách phát âm.

Canto School

Phát âm

我食菜

ngo5 sik6 coi3

Tôi ăn rau

Bản ghi tiếng Quảng Đông

Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.

Khi nào dùng

Dùng 我食菜 để nói món bạn chọn; thêm 今日 khi nói về món ăn hôm nay.

Ví dụ

今日我食菜

gam1 jat6 ngo5 sik6 coi3

Hôm nay, Tôi ăn rau.

我食菜,你呢?

ngo5 sik6 coi3 nei5 ne1

Tôi ăn rau. Còn bạn?

Biến thành lời của bạn

Tôi ăn rau với bạn ngày mai

我聽日同你一齊食菜

ngo5 ting1 jat6 tung4 nei5 jat1 cai4 sik6 coi3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi ăn rau với gia đình hôm nay

我哋今日同屋企人一齊食菜

ngo5 dei6 gam1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 sik6 coi3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn ăn rau với gia đình ở nhà lát nữa

你遲啲同屋企人一齊喺屋企食菜

nei5 ci4 di1 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 sik6 coi3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn ăn rau với gia đình bây giờ

你而家同屋企人一齊食菜

nei5 ji4 gaa1 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 sik6 coi3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn ăn rau với gia đình tối nay

你今晚同屋企人一齊食菜

nei5 gam1 maan5 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 sik6 coi3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi ăn rau với bạn bè ở nhà hàng bây giờ

我而家同朋友一齊喺餐廳食菜

ngo5 ji4 gaa1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 coi3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi ăn rau lát nữa

我遲啲食菜

ngo5 ci4 di1 sik6 coi3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ ăn rau với bạn ở quán cà phê cuối tuần này

佢哋今個週末同你一齊喺咖啡店食菜

keoi5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 coi3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi ăn rau với bạn ở nhà hàng cuối tuần này

我哋今個週末同你一齊喺餐廳食菜

ngo5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 coi3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi ăn rau ở nhà hàng ngày mai

我聽日喺餐廳食菜

ngo5 ting1 jat6 hai2 caan1 teng1 sik6 coi3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi ăn rau với bạn bè bây giờ

我哋而家同朋友一齊食菜

ngo5 dei6 ji4 gaa1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 sik6 coi3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn ăn rau ngày mai

你聽日食菜

nei5 ting1 jat6 sik6 coi3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ ăn rau với gia đình ở nhà lát nữa

佢哋遲啲同屋企人一齊喺屋企食菜

keoi5 dei6 ci4 di1 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 sik6 coi3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ ăn rau với gia đình ở nhà hàng hôm nay

佢哋今日同屋企人一齊喺餐廳食菜

keoi5 dei6 gam1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 coi3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ ăn rau với gia đình ở quán cà phê hôm nay

佢哋今日同屋企人一齊喺咖啡店食菜

keoi5 dei6 gam1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 coi3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ ăn rau ở quán cà phê

佢哋喺咖啡店食菜

keoi5 dei6 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 coi3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi ăn rau với bạn bè ở nhà hôm nay

我今日同朋友一齊喺屋企食菜

ngo5 gam1 jat6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 sik6 coi3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ ăn rau với bạn ngày mai

佢哋聽日同你一齊食菜

keoi5 dei6 ting1 jat6 tung4 nei5 jat1 cai4 sik6 coi3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ ăn rau với bạn ở nhà hôm nay

佢哋今日同你一齊喺屋企食菜

keoi5 dei6 gam1 jat6 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 sik6 coi3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi ăn rau với gia đình ở nhà hàng tối nay

我哋今晚同屋企人一齊喺餐廳食菜

ngo5 dei6 gam1 maan5 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 coi3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ ăn rau ở quán cà phê cuối tuần này

佢哋今個週末喺咖啡店食菜

keoi5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 hai2 gaa3 fe1 dim3 sik6 coi3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ ăn rau với bạn bè ở nhà

佢哋同朋友一齊喺屋企食菜

keoi5 dei6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 sik6 coi3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi ăn rau với bạn ở nhà ngày mai

我哋聽日同你一齊喺屋企食菜

ngo5 dei6 ting1 jat6 tung4 nei5 jat1 cai4 hai2 uk1 kei2 sik6 coi3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ ăn rau với bạn bè ở nhà hàng tối nay

佢哋今晚同朋友一齊喺餐廳食菜

keoi5 dei6 gam1 maan5 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 hai2 caan1 teng1 sik6 coi3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.