我好攰,想休息
ngo5 hou2 gui6 soeng2 jau1 sik1
Tôi rất mệt và muốn nghỉ ngơi.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
我好攰
ngo5 hou2 gui6
tôi rất mệt
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
CÂU TIẾNG QUẢNG ĐÔNG · CON NGƯỜI
Một chút tiếng Quảng Đông cho cuộc trò chuyện tiếp theo.
Bản ghi giọng nói tổng hợp đã lưu từ thư viện ứng dụng Canto School.
Mới học tiếng Quảng Đông? Theo lộ trình cho người mới
Đọc Jyutping là ngo5 hou2 gui6. Số sau mỗi âm tiết chỉ một thanh tiếng Quảng Đông. Phát bản ghi đã lưu để nghe cả câu rồi nói lại theo nhịp của bạn.
Dùng sau khi vận động hoặc trải qua một ngày dài. 攰 chỉ mệt mỏi; 眼瞓 chỉ buồn ngủ. 好 ở đây tăng mức độ, không có nghĩa là tốt.
Thử dùng khi: Nói cảm giác với bạn sau ngày dài.
Nghĩa đen gần đúng: tôi rất mệt.
我好攰,想休息
ngo5 hou2 gui6 soeng2 jau1 sik1
Tôi rất mệt và muốn nghỉ ngơi.
行咗成日,我好攰
haang4 zo2 seng4 jat6 ngo5 hou2 gui6
Tôi đi bộ cả ngày nên rất mệt.
Họ cảm thấy mệt
佢哋好攰
keoi5 dei6 hou2 gui6
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi cảm thấy mệt bây giờ
我而家好攰
ngo5 ji4 gaa1 hou2 gui6
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi cảm thấy mệt
我哋好攰
ngo5 dei6 hou2 gui6
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi cảm thấy mệt hôm nay
我今日好攰
ngo5 gam1 jat6 hou2 gui6
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn cảm thấy mệt
你好攰
nei5 hou2 gui6
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.