Chuyển đến nội dung

CÙNG AUNTIE · ĐỒ ĂN VÀ THỨC UỐNG

Ở nhà có đồ ăn rồi

Ở nhà có đồ ăn. · cùng AuntieXem đoạn hội thoại rồi thử nói câu tiếng Quảng Đông.
Đọc câu tiếng Quảng Đông
Tiếng Quảng Đông
屋企有嘢食呀。
Jyutping
uk1 kei2 jau5 je5 sik6 aa3
Nghĩa
Ở nhà có đồ ăn.

Câu tiếng Quảng Đông

屋企有嘢食呀。uk1 kei2 jau5 je5 sik6 aa3

Ở nhà có đồ ăn.

Lời nói trong đoạn phim.

屋企有嘢食呀。 nghĩa là ‘Ở nhà có đồ ăn.’ trong cuộc trao đổi này.

Câu gợi ý tiếng Anh dựng tình huống. Phần dịch theo lời đáp tiếng Quảng Đông của Auntie; tiếng lóng và câu đùa có thể dùng lời khác nhau giữa hai ngôn ngữ.

KHÔNG CHỈ MỘT CÂU

Đưa vào cuộc trò chuyện.

Bạn bè và gia đìnhĐón bạn tại nhà bằng tiếng Quảng Đông