呢度有斑馬
ni1 dou6 jau5 baan1 maa5
Ở đây có ngựa vằn.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
斑馬
baan1 maa5
ngựa vằn
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
斑馬 là tên con vật này; 隻 là lượng từ thường dùng để đếm từng con.
呢度有斑馬
ni1 dou6 jau5 baan1 maa5
Ở đây có ngựa vằn.
我見到斑馬
ngo5 gin3 dou2 baan1 maa5
Tôi nhìn thấy ngựa vằn.