呢度有青蛙
ni1 dou6 jau5 cing1 waa1
Ở đây có ếch.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
青蛙
cing1 waa1
ếch
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
青蛙 là tên con vật này; 隻 là lượng từ thường dùng để đếm từng con.
呢度有青蛙
ni1 dou6 jau5 cing1 waa1
Ở đây có ếch.
我見到青蛙
ngo5 gin3 dou2 cing1 waa1
Tôi nhìn thấy ếch.