呢度有狐狸
ni1 dou6 jau5 wu4 lei2
Ở đây có cáo.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
狐狸
wu4 lei2
cáo
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
狐狸 là tên con vật này; 隻 là lượng từ thường dùng để đếm từng con.
呢度有狐狸
ni1 dou6 jau5 wu4 lei2
Ở đây có cáo.
我見到狐狸
ngo5 gin3 dou2 wu4 lei2
Tôi nhìn thấy cáo.